- Trang chủ
- XE NÂNG
- XE NÂNG ORDER PICKER
- Xe nâng người lấy hàng tầm cao
Phân khúc: Hyster US Premium
Giá: Liên hệVới kho sản phẩm số lượng lớn luôn sẵn sàng phục vụ Quý khách hàng
Tiết kiệm chi phí vận hành - Thiết kế động cơ dễ dàng truy cập
Dịch vụ nhanh chóng & chu đáo - Với hệ thống trạm dịch vụ khắp Việt nam
Sản phẩm, phụ tùng chính hãng - Mới 100%
Đội ngũ kỹ thuật đông đảo – tay nghề cao sẵn sàng lên đường khi Quý khách cần
Liên hệ: Hotline 0975.550.795 để được tư vấn và phục vụ tốt nhất!
Là xe dùng động cơ điện để nâng hạ và di chuyển người vận hành cùng cabin lấy hàng theo đơn khác nhau.
Đặc điểm của xe nâng người là người lái đi cùng cabin, có thể lên xuống hoặc di chuyển để lựa nhặt các đơn hàng và xe không bị giảm tải trọng khi lên cao.
Xe nâng người 1 tấn Hyster với các đặc điểm nổi trội:
- xe nâng người của Hyster có thể đi lên rất cao và chạy trong lối đi hẹp lắm;
- Thân xe, khung gầm nhỏ gọn, cứng cáp khiến người vận hành yên tâm, thoải mái ngay cả khi hoạt động ở độ cao lớn;
- Chi phí vận hành thấp nhờ tốc độ điều khiển lũy tiến;
- Xe có nhiều tùy chọn chiều cao nâng khác nhau giúp tối ưu hóa không gian kho, giảm chi phí vận hành;
- Động cơ điện xoay chiều AC không dùng chổi than ko cần bảo trì, hệ điều hành CANbus giảm thiểu dây dẫn nối tăng cường gia tiếp giữa các hệ thống, đưa ra các cảnh báo thông minh đơn giản hóa việc bảo trì, tiết kiệm chi phí bảo trì và thời gian chết cho việc sửa máy;
- Càng nâng có thể nâng hạ, di chuyển sang 2 bên độc lập với cabin giúp dễ dàng lựa chọn và lấy hàng hóa trên cao;
- Các tùy chọn cho kho lạnh, xe dùng cho lối đi hẹp, dẫn hướng bằng Rail hoặc Ray.
Xe nâng người tầm cao K1.0M-H là lựa chọn số 1 thế giới về hoạt động an toàn, bền bỉ & tiết kiệm nhiên liệu hay diện tích kho bãi.
Tải trọng nâng Q(tấn) | 1 tấn |
Chiều cao nâng H3(mm) | 1410 mm |
Kiểu vận hành | đứng lái |
Nhiên liệu | điện |
Động cơ/Bình điện (V/Ah) | 24V/ 500Ah |
Trọng lượng xe (kg) | 2400 kg |
Chiều cao xe (đóng/mở) H14(mm) | 1957 mm |
Xuất xứ | Châu âu |
Kích thước càng s/e/l (mm) | 60*80*1140 mm |
Tâm tải C(mm) | 600 mm |
Vật liệu lốp | NDIIThane |
Kích thước lốp trước (mm) | 254 x 125 |
Kích thước lốp sau (mm) | 125 x 94 |
Bề rộng lối đi Ast(mm) | 3256 mm |
Bán kính quay Wa(mm) | 1622 mm |
Tốc độ di chuyển J(km/2) | 10.5 km/h |
Tốc độ nâng hạ m/s | 0.09 m/s |
Còn được biết đến với tên gọi xe nâng VNA hoặc xe nâng lấy hàng (order picker): Đây là loại xe nâng đặc biệt có khả năng đưa người lái lên cùng cabin, không bị giảm tải khi lên cao. Do đặc thù làm việc trên cao nên thiết kế xe nâng người dùng cho lối đi hẹp phải chắc chắn, động cơ đảm bảo cho hoạt động của xe ổn định trên cao.
Hay còn gọi là xe nâng người tự hành hoặc xe nâng người cắt kéo: Đây là xe nâng người lên cao làm việc với thiết kế cơ bản gồm chân trụ, cánh tay nâng và cabin vận hành. Với thiết kế cồng kềnh tốn diện tích nên loại xe nâng người này chỉ hoạt động phù hợp ở ngoài trời không bị giới hạn bởi kho kệ, mái nhà.
Trong bài này, tôi xin phép chỉ nói đến loại thứ nhất – xe nâng người dùng cho lối đi hẹp để cùng các bạn tìm hiểu các tính năng cũng như thống kê giá cả của chiếc xe nâng tuyệt vời này!
Hơn cả tôi luôn khuyên các khách hàng tuyệt vời của mình rằng “đừng dùng dây chuyền sản xuất với những chiếc xe nâng không đáng tin cậy”
Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn giải pháp & sở hữu ngay 1 chiếc xe nâng tốt nhất giá rẻ!
Bạn có thể chọn hàng vào giỏ và đặt hàng bất cứ sản phẩm nào bạn ưng ý hoặc đơn giản hơn bấm gọi ngay cho chúng tôi 0908 801 568
Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của quý khách!
Tải trọng nâng Q(tấn) | 1 tấn |
Chiều cao nâng H3(mm) | 1410 mm |
Kiểu vận hành | đứng lái |
Nhiên liệu | điện |
Động cơ/Bình điện (V/Ah) | 24V/ 500Ah |
Trọng lượng xe (kg) | 2400 kg |
Chiều cao xe (đóng/mở) H14(mm) | 1957 mm |
Xuất xứ | Châu âu |
Kích thước càng s/e/l (mm) | 60*80*1140 mm |
Tâm tải C(mm) | 600 mm |
Vật liệu lốp | NDIIThane |
Kích thước lốp trước (mm) | 254 x 125 |
Kích thước lốp sau (mm) | 125 x 94 |
Bề rộng lối đi Ast(mm) | 3256 mm |
Bán kính quay Wa(mm) | 1622 mm |
Tốc độ di chuyển J(km/2) | 10.5 km/h |
Tốc độ nâng hạ m/s | 0.09 m/s |
Mô hình
Copyright © 2019 Xenang.Org .Ltd. All Rights Reserved. - Design by Tech5S