Xe nâng dầu Mitsubishi - FD30-50-70NT

Tải trọng tối đa: 7000 kg

Chiều cao tối đa: 3000 mm

Phân khúc: Mitsubishi Extensive

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu Mitsubishi 5 tấn - FD50NT

Tải trọng tối đa: 5000 kg

Chiều cao tối đa: 4500 mm

Phân khúc: Mitsubishi Extensive

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu Mitsubishi 4 tấn - FD40NT

Tải trọng tối đa: 4000 kg

Chiều cao tối đa: 3000 mm

Phân khúc: Mitsubishi Extensive

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu Mitsubishi 3.5 tấn nhập khẩu Nhật Bản - FD35ANT

Tải trọng tối đa: 3500 kg

Chiều cao tối đa: 3000 mm

Phân khúc: Mitsubishi Extensive

Giá: Liên hệ

Xe nâng Mitsubishi 7 tấn - FD70NT

Tải trọng tối đa: 7000 kg

Chiều cao tối đa: 45000 mm

Phân khúc: Mitsubishi Extensive

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu Mitsubishi 3 tấn Nhật bản chính hãng - FD30NT

Tải trọng tối đa: 3000 kg

Chiều cao tối đa: 3000 mm

Phân khúc: Mitsubishi Extensive

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu Baoli 2.5 tấn - KBD30

Tải trọng tối đa: 2500 kg

Chiều cao tối đa: 4000 mm

Phân khúc: Baoli Extensive

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu 3.5 tấn - H3.5XT

Tải trọng tối đa: 3500 kg

Chiều cao tối đa: 3000 mm

Phân khúc: Hyster US Premium

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu - S135FT

Tải trọng tối đa: 6000 kg

Chiều cao tối đa: 3400 mm

Phân khúc: Hyster US Premium

Giá: Liên hệ

Xe nâng dầu - Báo giá xe nâng dầu 2022

Bán xe nâng dầu, bảng báo giá mới nhất 2022. Xe nâng dầu chạy diesel có tải trọng từ xe 1,5 tấn, 2 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 6 tấn, 7 tấn, 8 tấn, 10 tấn....Gọi ngay Hotline 0908801568

Mitsubishi GoldbelĐại lý phân phối độc quyền xe nâng Mitsubishi tại Việt Nam

1. Thông tin chung về xe nâng dầu

Bạn có biết, đa số xe nâng được sử dụng trên thế giới chạy bằng nhiên liệu dầu chính điều đó làm cho xe nâng dầu trở nên phổ biến cũng bởi xe nâng dầu có khả năng nâng hạ hàng hoá nặng tới 5 tấn, 7 tấn, 10 tấn, 16 tấn thậm chí 45 tấn mà không cần nghỉ. VỚi chi phí đầu tư ban đầu rẻ hơn nhiều so với xe nâng điện, thân xe lớn, vững vàng giúp chúng hoạt động dễ dàng ở những nơi địa hình ghồ ghề, có độ dốc cao và môi trường khắc nghiệt nhất. Dưới đây, chúng ta cùng tìm hiểu kỹ hơn về xe này nhé!

1.1 Xe nâng dầu là gì?

Xe nâng dầu là dòng xe chạy bằng nhiên liệu dầu diesel, là dòng xe nâng phổ biến hiện nay. Xe nâng dầu được sử dụng phổ biến tại các nhà máy, nhà kho, bến cảng, khu siêu thị, và những nơi có hệ thống lưu trữ pallet.

Xe nâng chạy dầu diesel được ưu tiên sử dụng cho các vị trí ngoài trời. Xe nâng dầu không được sử dụng trong nhà vì tiếng ồn và khí thải ra ngoài có thể nguy hiểm. Tuy nhiên, điểm mạnh của dòng xe nâng dầu là không cần sạc điện như dòng xe nâng điện mà chỉ cần tiếp thêm nhiên liệu.

Dòng xe nâng chạy dầu này thường được dùng trong các công xưởng ngoài trời để vận chuyển hàng hóa, pallet lên xe tải, container với nhiều tính năng ưu việt như dễ dàng đỗ xe, không cần trạm sạc pin, gắn thêm phụ kiện trên xe không gây ảnh hưởng đến trọng tải làm việc…

Xe nâng dầu có hiệu suất cao, với sức mạnh và sức nâng ấn tượng, giúp tiết kiệm năng lượng và thời gian; Trọng tải của xe đa dạng từ 1 tấn, đến xe nâng 2.5 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 6 tấn…

1.2 Động cơ Mitsubishi S4S tốt nhất

Hầu hết các xe nâng dầu được chúng tôi trang bị động cơ này và rất dễ để tìm thấy chiếc động cơ Mitsubishi s4s trong bất cứ chiếc xe nâng dầu nào, với mức tiêu thụ nhiên liệu thấp cùng chất lượng ổn định, máy khoẻ và thải ra ít khói thải độc hại khiến cho nó ngày càng được ưa chuộng tại thị trường Việt nam.

Mitsubishi S4S

Mitsubishi s4s là gì?

Mitsubishi s4s hay còn gọi là động cơ máy dầu diesel Mitsubishi s4s tiên tiến sử dụng công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp bằng bơm cao áp nhiên liệu bằng áp suất cao kết hợp kim phun tích điểm gia tăng hiệu quả đốt cháy nhiên liệu qua đó giảm lượng nhiên liệu dư thừa dẫn đến giảm khí thải, tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ.

Nhiên liệu sẽ được phun đều bởi nhiệt độ với áp suất cao trước khi được đốt cháy trong kỳ nén của động cơ, với 2 loại bơm phun nhiên liệu trực tiếp s4s nhìn tư bên trái và bơm phun nhiên liệu trực tiếp s4s nhìn từ bên phải đảm bảo độ bền cao cho động cơ, tiếng ồn thấp và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro Tier IIIA.

Đặc điểm của động cơ Mitsubishi s4s

Động cơ Mitsubishi s4s rất sạch sẽ, mạnh mẽ và bền bỉ, Động cơ S4S vượt trội về mức tiêu thụ nhiên liệu thấp kết hợp với lượng khí thải thấp hơn. Không có khí thải độc hại và tiết kiệm nhiên liệu: động cơ Mitsubishi S4S này có tất cả. Là một phần của sê-ri SS thành công, những động cơ này phù hợp cho nhiều ứng dụng, cả trong nhà cũng như ngoài trời. Sự suy giảm đáng kể có nghĩa là những động cơ này cũng phù hợp cho các khu vực có người ở.

Xe nâng dầu - Báo giá xe nâng dầu 2022

2. Các loại xe nâng dầu

Trên thị trường hiện nay, xe nâng dầu có thể được phân loại như sau: Ngoài cách chia theo tải trọng để dễ dàng cho các doanh nghiệp tìm kiếm đại lý phân phối trên thị trường, xe nâng dầu được chia theo xuất xứ hay nhà sản xuất. Hiện nay các loại xe trên thị trường Việt Nam chủ yếu đến từ 3 nước là: Nhật Bản, Trung Quốc, Châu âu.

Xe nâng dầu Nhật bản

Xe nâng dầu Nhật bản đây là dòng xe có chất lượng tốt nhất nhưng giá thành cũng là cao nhất trên thị trường, do đó các xe trên thị trường hiện nay chủ yếu là các dòng xe nâng đã qua sử dụng hay còn gọi là xe nâng Nhật Bãi. Những thương hiệu lớn mà được nhiều người biết đến là Toyota, Komatsu, Mitsubishi, Nissan...

Đại diện là xe nâng dầu Mitsubishi, xe nâng Mitsubishi rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Xe có sự bền bỉ cao, sức nâng đa dạng từ 1 tấn – 16 tấn, tiết kiệm nhiên liệu là một hãng xe nâng được đánh giá cao tại thị trường Việt Nam

Sản phẩm tiêu biểu của Mitsubishi là xe nâng dầu Mitsubishi 3,5 tấn FD35NT–10. ược ứng dụng những công nghệ và trang thiết bị máy móc hiện đại của Mitsubishi, Nhật Bản nên có tính đồng bộ cao, hoạt động an toàn, ổn định.Được trang bị hệ thống an toàn và hệ thống thủy lực, đảm bảo tính bền bỉ cho xe khi hoạt động cũng như sự an toàn của người vận hành.

Những model xe nâng dầu Nhật bản tốt nhất

Xe nâng dầu 3 tấn Mitsubishi

Xe dầu 3 tấn của Mitsubishi có chất lượng tốt, giá thành rẻ soán ngôi vương dòng xe Nhật 3 tấn tại Việt nam là điều dễ hiểu. Nó được dùng rất nhiều trong các nhà máy với cường độ làm việc dày đặc, khối lượng công việc cực kỳ lớn mà không gặp bất cứ khó khăn gì.

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 3 tấn

Thông số

Đơn vị

Model  

Grendia FD30NT

Kiểu động cơ     

Diesel

Tải trọng nâng                  

3000 Kg

Tâm tải trọng                    

500 mm       

Trọng lượng máy không tải            

4350 Kg          

Loại lốp                               

Lốp đặc

Quy cách lốp tiêu chuẩn                        

2-2 Trước / Sau

Khoảng cách hai trục                      

1700 mm       

Cỡ lốp   Trước                   

28×9-15-12PR

Sau                        

6.50-10-10PR

Độ rộng vệt bánh tiêu chuẩn      

1060 / 980 Trước/Sau

Chiều cao nâng cơ bản

3000 mm

Chiều cao nâng tự do cơ bản

145 mm

Chiều cao cột cơ bản       

2015 mm

Góc nghiêng/ngả khung nâng

6/12

Khoảng cách 2 càng       

244/1000 mm

Chiều dài càng

1220 mm

Chiều dài tổng thể xe

3805 mm

Chiều rộng xe

1275 mm

Bán kính quay

2380 mm

Bề rộng làm việc nhỏ nhất

4170 mm

Xe nâng dầu Mitsubishi 3,5 tấn

Xe Nâng Dầu Mitsubishi 3,5 tấn FD35ANT được trang bị nhiều tính năng an toàn và động cơ tiết kiệm nhiên liệu. Nó được dùng nhiều ở những kho có hệ thống lớn bởi khả năng hoạt động bền bỉ từ động cơ S4S cực kỳ mạnh mẽ.

Xe nâng dầu 3,5 tấn

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu Mitsubishi 3,5 tấn

Thông số

Đơn vị

Model

FD35ANT

Kiểu động cơ                         

Diesel

Tải trọng nâng            

3500 Kg      

Tâm tải trọng             

500 mm     

Trọng lượng máy không tải       

4740 Kg      

Loại lốp                                  

Lốp đặc

Quy cách lốp tiêu chuẩn        

Trước / Sau 2/2

Khoảng cách hai trục             

1700 mm     

Thông số lốp trước

250-15-16-PR

Độ rộng vệt bánh tiêu chuẩn                    

1060 / 980 Trước/Sau

Chiều cao nâng cơ bản        

3000 mm     

Chiều cao nâng tự do cơ bản

145 mm     

Kích thước càng nâng

45 x 122 x 1070 mm

Chiều dài xe

3865 mm

Chiều rộng tổng thể 

1295 mm

Xe nâng dầu 4 tấn

Thông số chung

- Model : FD40N / FD40NT

- Hãng sản xuất : Mitsubishi Nhật Bản

- Kiểu hoạt động : Ngồi lái

- Nhiên liệu : Dầu diesel

- Tải trọng nâng : 4 tấn

- Chiều cao nâng tiêu chuẩn : 3 mét

- Chức năng : Nâng hạ – nghiêng khung

- Option lắp thêm : Không

- Tình trạng : Hàng mới 100% chính hãng

Xe nâng dầu 4 tấn

Xe nâng dầu 5 tấn

Xe nâng dầu 5 tấn Mitsubishi được sản xuất toàn bộ trên dây truyền hiện đại của hãng Mitsubishi Nhật Bản. Model FD50NT được thiết kế nhỏ gọn có thể  làm việc được trong container. Khách hàng có thể tùy chọn chiều cao nâng từ 3-6m. Xe nâng 5 tấn Mitsubishi sử dụng động cơ Mitsubishi S6S với công suất 57,5 kw. Xe được trang bị cảm biến an toàn nâng hạ khung nâng, giảm chấn khi nâng hạ hàng và rất nhiều tính năng an toàn khác. Giá thành của xe nâng dầu 5 tấn Mitsubishi được đánh giá cạnh tranh nhất trong phân khúc xe nâng Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 5 tấn

XE NÂNG DẦU 5 TẤN MITSUBISHI

Model FD50NT

Nhiên liệu

Diesel

Kiểu điều khiển

Ngồi lái

Tải trọng nâng

5000

Tâm tải

600

Tải khoảng cách, trục tới mặt ngã ba

602

Chiều dài cơ sở

2150

TRỌNG LƯỢNG XE NÂNG DẦU 5 TẤN MITSUBISHI

 

Trọng lượng xe nâng

7300

Tải trọng trục đầy tải, trước / sau

11020/1280

Tải trọng trục không tải, trước / sau

3220/4080

LỐP XE NÂNG DẦU 5 TẤN MITSUBISHI

 

Loại lốp trước / sau

Lốp hơi

Kích thước lốp, phía trước

300-15-18PR

Kích thước lốp, phía sau

7.00-12-14PR

Số lượng bánh xe, trước / sau, x = điều khiển.

2x/2

Kích thước chiều rộng lốp trước

1175

Kích thước chiều rộng lốp xe sau

1180

KÍCH THƯỚC XE NÂNG DẦU 5 TẤN MITSUBISHI

 

Góc nghiêng càng tiến / lùi

6 / 12

Chiều cao khớp nối

395

Chiều dài tổng thể

4530

Chiều cao thấp nhất

2400

Chiều dài đến khung nâng

3310

Chiều rộng tổng thể

1460/1965

Kích thước càng nâng (độ dày, chiều rộng, chiều dài)

60/150/1220

Giá đỡ càng nâng

ISO CLASS 4A

Chiều rộng giá đỡ

1190

Bán kính quay vòng

2890

Chiều cao nâng tối đa

3300

Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất)

4580

HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG XE NÂNG DẦU 5 TẤN MITSUBISHI

 

Tốc độ di chuyển, có tải / không tải

21.0/22.0

Phanh xe nâng dầu 5 tấn Mitsubishi

Thuỷ lực

Tốc độ nâng, có tải / không tải

0.47/0.53

Tốc độ hạ, có tải / không tải

0.50/0.50

Khả năng leo dốc, có tải / không tải

23/27

ĐỘNG CƠ XE NÂNG DẦU 5 TẤN MITSUBISHI

 

Loại động cơ xe nâng dầu 5 tấn Mitsubishi

Mitsubishi / S6S

Công suất xe nâng dầu 5 tấn Mitsubishi

57.5

Số lượng xi lanh / dung tích

6 / 4996

Xe nâng dầu 5 tấn

Xe nâng dầu 7 tấn

Xe nâng dầu 7 tấn Mitsubishi được nhập khẩu 100% là model xe nâng dầu được ưa chuộng hàng đầu tại Nhật Bản. Điểm mạnh nhất của dòng xe này là khả năng tiết kiệm nhiên liệu và đồng bộ toàn bộ sản phẩm. FD70NT được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn hiện đại nhất hiện nay. Xe sử dụng động cơ Isuzu 6BG1 với công suất lên tới 82,4kw Ngoài ra xe nâng dầu 7 tấn Mitsubishi đang có giá thành tốt nhất so với các hãng xe cùng phân khúc.

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 7 tấn

XE NÂNG DẦU 7 TẤN

Model FD70NH

Nhiên liệu

Diesel

Kiểu điều khiển

Ngồi lái

Tải trọng nâng

7000

Tâm tải

600

Tải khoảng cách, trục tới mặt ngã ba

625

Chiều dài cơ sở

2250

TRỌNG LƯỢNG XE NÂNG DẦU 7 TẤN MITSUBISHI

 

Trọng lượng xe nâng

9360

Tải trọng trục đầy tải, trước / sau

14530 / 1830

Tải trọng trục không tải, trước / sau

3750 / 5610

LỐP XE NÂNG DẦU 7 TẤN MITSUBISHI

 

Loại lốp trước / sau

Lốp hơi

Kích thước lốp, phía trước

8.25 × 15-14PR

Kích thước lốp, phía sau

8.25 × 15-14PR

Số lượng bánh xe, trước / sau, x = điều khiển.

4x / 2

Kích thước chiều rộng lốp trước

1470

Kích thước chiều rộng lốp xe sau

1700

KÍCH THƯỚC XE NÂNG DẦU 7 TẤN MITSUBISHI

 

Góc nghiêng càng tiến / lùi

6 / 12

Chiều cao khớp nối

430

Chiều dài tổng thể

4820

Chiều cao thấp nhất

2500

Chiều dài đến khung nâng

3600

Chiều rộng tổng thể

1995 / -

Kích thước càng nâng (độ dày, chiều rộng, chiều dài)

70 x 150 x 1220

Giá đỡ càng nâng

-

Chiều rộng giá đỡ

1710

Bán kính quay vòng

3360

Chiều cao nâng tối đa

3000

Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất)

4420

HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG XE NÂNG DẦU 7 TẤN MITSUBISHI

 

Tốc độ di chuyển, có tải / không tải

26.0 / 30.0

Phanh xe nâng dầu 7 tấn Mitsubishi

Thuỷ lực/Cơ khí

Tốc độ nâng, có tải / không tải

0.46 / 0.55

Tốc độ hạ, có tải / không tải

0.45 / 0.50

Khả năng leo dốc, có tải / không tải

29 / 19

ĐỘNG CƠ XE NÂNG DẦU 7 TẤN MITSUBISHI

 

Loại động cơ xe nâng dầu 7 tấn Mitsubishi

Isuzu / 6BG1

Công suất xe nâng dầu 7 tấn Mitsubishi

84.6 / 2100

Số lượng xi lanh / dung tích

6 / 6494

Xe nâng dầu 7 tấn

Xe nâng dầu Trung Quốc

Xe nâng dầu Trung Quốc là dòng xe phổ biến thứ 2 tuy rằng chất lượng không vượt trội như xe của Nhất tuy nhiên giá thành lại rất phù hợp với tình hình kinh tế của doanh nghiệp Việt Nam. Thêm vào đó các sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc mang tính ổn định cao và phụ tùng bảo dưỡng cũng rẻ và dễ kiếm nên thời gian sử dụng trung bình cũng lên đến 7 - 8 năm. Các dòng xe phổ biến trên thị trường hiện nay là: Zoomlion, Hangcha, Niuli, Heli....

Đại diện là xe nâng Zoomlion với các đặc điểm ưu việt tải trọng đa dạng, nhiều mẫu mã phù hợp cho từng nhu cầu của người sử dụng. Xe nâng Zoomlion nổi bật với dòng xe nâng dầu 2 tấn và 2,5 tấn

 Xe nâng dầu Zoomlion 2 tấn và 2,5 tấn có ưu điểm có thể hoạt động liên tục với chi phí nhiên liệu thấp, đây là dòng xe nâng tối ưu vận chuyển hàng hóa cho doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Xe nâng dầu 2 tấn

Xe nâng dầu 2.5 tấn

Tải trọng nâng

2000 kg

2500 kg

Chiều cao nâng

2000 – 6000 mm

2000 – 6000 mm

Tâm tải trong

500mm

500mm

Lốp xe

Lốp hơi

Lốp đặc

Động cơ

Nhật Bản/Trung Quốc

Nhật bản/Trung Quốc

Chiều dài càng

1070 mm – 2200 mm

1070 mm – 2200 mm

Bộ dịch giá

Lựa chọn

Lựa chọn

Khung chui container

Lựa chọn

Lựa chọn

Xe nâng dầu Baoli 2,5 tấn

Xe nâng dầu Baoli 2.5 tấn (model KBD25) là dòng sản phẩm xe nâng dầu được sản xuất tại nhà máy KION Baoli tại trung quốc với dây chuyền công nghệ hiện đại của tập đoàn KION – Cộng hòa liên bang Đức. Sản phẩm được xuất khẩu tới các thị trường Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á. Model KBD25 với tải trọng nâng 2.5 tấn phù hợp với đa số các loại hàng hóa với tải trọng dưới 2.5 tấn

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 2,5 tấn

Nhãn hiệu

BAOLI KBD25

Tải trọng nâng

2500 kg

Tâm tải trọng

500 mm

Khoảng cách từ trục tới càng nâng trước

(tới mặt trước càng nâng)

484 mm

Khoảng cách trục trước và sau

1700 mm

Trọng lượng hoạt động

4260 kg

Chiều cao nâng

3000 mm

Chiều cao thấp nhất của trụ nâng

2080 mm

Chiều cao cao tối đa của trụ nâng

4273 mm

Chiều dài toàn xe

3780 mm

Chiều rộng toàn xe

1225 mm

Kích thước thanh càng nâng (dài / rộng / dày)

45/125/1070 mm

Ký hiệu, loại động cơ

WP3.2G50E347A, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng

Công suất lớn nhất, kW/ tốc độ quay

36.8/2500 rpm

Loại nhiên liệu

Diesel

Hộp số

Hộp số KION Tự động

Tốc độ di chuyển có tải/ không có tải

20/20.5 km/h

Tốc độ nâng khi có tải/ không tải

480/540 mm/s

Tốc độ hạ khi có tải/ không tải

440/455 mm/s

Khả năng leo dốc

20 %

Thể tích thùng nhiên liệu

52/45 l/kg

Lốp xe

Số lốp 4, lốp hơi
Trước: 28x9-15-14PR
Sau: 6.50-10-10PR

Phanh an toàn

Thuỷ lực/ cơ khí

Xe nâng dầu giá rẻ

Xe nâng dầu giá rẻ được sản xuất theo mô hình chuyển giao công nghệ của các hãng uy tín trên thế giới đặt tại các nhà máy ở Trung quốc nhằm tận dụng nhân công giá rẻ, chính sách pháp lý thuận tiện, nguyên liệu dễ kiếm. Qua đó cho ra đời những chiếc xe nâng dầu giá rẻ, chất lượng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Thông số xe nâng dầu giá rẻ

Tải trọng nâng Q(tấn)3000 kg
Chiều cao nâng H3(mm)3000 mm
Kiểu vận hànhNgồi lái
Nhiên liệuDầu diezel
Động cơ/Bình điện (V/Ah)Yanmar 3.0L
Trọng lượng xe (kg)4300 kg
Chiều cao xe (đóng/mở) H14(mm)2205 mm
Xuất xứTrung quốc
Kích thước càng s/e/l (mm)45 x 122 x 1070 mm
Tâm tải C(mm)500 mm
Vật liệu lốpPneumatic
Kích thước lốp trước (mm)Ø 343x140
Kích thước lốp sau (mm)Ø 285x100
Bề rộng lối đi Ast(mm)2430 mm
Bán kính quay Wa(mm)4126 mm
Tốc độ di chuyển J(km/2)20 km/h
Tốc độ nâng hạ m/s0.46 m/s

Xe nâng dầu Châu âu

Xe nâng dầu Châu âu có chất lượng không thua kém xe nâng Nhật Bản nhưng do việc nhập khẩu và bảo hành khá phức tạp nên không được sử dụng nhiều ở Việt Nam. các thương hiệu nổi tiếng đại diện là Hyster, Soonlift, Linde, Jungheinrich ....

Đại diện là xe nâng dầu Hyster chuyển chuyển hàng hóa lên container, xe tải hoặc từ khu vực này sang khu vực khác. Dòng xe này được sử dụng phổ biến ở những công xưởng, nhà máy, khu chế xuất, bãi container,…

ại diện là dòng xe nâng Hyster 1,5 tấn là thuộc dòng xe nâng dầu nhỏ phù hợp cho các xí nghiệp vừa và nhỏ và sản phẩm nâng không quá cao.

Thông số xe nâng dầu Hyster 1.5 tấn

Chi tiết

Nhà sản xuất

Hyster

Model

Xe nâng dầu Hyster 1.5 tấn

Xuất xứ

USA

Tình trạng xe

Hoạt động tốt

Tải Trọng Nâng

1500 kg

Nguyên Liệu

Dầu (Diesel)

Chiều Cao Nâng

1095mm

Xe nâng dầu 16 tấn Hyster

Xe nâng dầu 16 tấn được ứng dụng phổ biến trong ngành thép bởi khả năng nâng những cuộn thép lớn, nặng và phù hợp với môi trường khắc nghiệt ở nhiệt độ cao, nhiều khói bụi, mặt bằng ghồ ghề và tính ăn mòn đặc biệt cao.

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 16 tấn

Tải trọng nâng Q(tấn)16.5 tấn
Chiều cao nâng H3(mm)3000 mm
Kiểu vận hànhNgồi lái
Nhiên liệuDầu diezel
Động cơ/Bình điện (V/Ah)YANMAR 4TNE98
Trọng lượng xe (kg)4770 kg
Chiều cao xe (đóng/mở) H14(mm)2150 mm
Xuất xứNhật bản
Kích thước càng s/e/l (mm)50 x 150 x 1070 mm
Tâm tải C(mm)500 mm
Vật liệu lốpPneumatic
Kích thước lốp trước (mm)Ø 343x140
Kích thước lốp sau (mm)Ø 285x100
Bề rộng lối đi Ast(mm)2415 mm
Bán kính quay Wa(mm)2715 mm
Tốc độ di chuyển J(km/2)18 km/h
Tốc độ nâng hạ m/s0.49 m/s
Xe nâng dầu lốp đặc

Xe nâng dầu lốp đặc được dùng phổ biến trong địa hình có nhiều vật sắc nhọn dễ gây thủng lốp như ngành sản xuất chi tiết máy, may mặc, giải khát hoặc đồ uống... Xe cần địa hình bằng phẳng, ít dốc hơn so với lốp hơi.

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu lốp đặc

Tải trọng nâng Q(tấn)1.814 tấn
Chiều cao nâng H3(mm)3840 mm
Kiểu vận hànhNgồi lái
Nhiên liệuDầu diezel
Động cơ/Bình điện (V/Ah)Mazda 2.0L / LP, Gas
Trọng lượng xe (kg)3555 kg
Chiều cao xe (đóng/mở) H14(mm)3292 mm
Xuất xứMỹ
Kích thước càng s/e/l (mm)40x100x1067 mm
Tâm tải C(mm)610 mm
Vật liệu lốpLốp đặc
Kích thước lốp trước (mm)Ø 343x140
Kích thước lốp sau (mm)Ø 285x100
Bề rộng lối đi Ast(mm)1950 mm
Bán kính quay Wa(mm)1880 mm
Tốc độ di chuyển J(km/2)16.6 km/h
Tốc độ nâng hạ m/s0.56 m/s
Xe nâng dầu lốp hơi

Xe nâng dầu lốp hơi được sử dụng phổ biến nhất bởi giá thành rẻ, chạy được trên các địa hình ghồ ghề, dốc lớn và môi trường ẩm ướt, gió bụi.

3. Đặc điểm xe nâng dầu

Xe nâng dầu được ưu ái vì khả năng làm việc ngoài trời vì có khả năng chịu được điều kiện thời tiết như mưa nắng thêm vào đó xe nâng dầu khi vận hành thường tạo ra tiếng ồn lớn và đưa ra môi trường nhiều khí thải.

Ngoài ra xe không bị phụ thuộc vào nguồn điện từ ắc quy mà có thể hoạt động liên tục.  Trên thị trường hiện nay tại Việt Nam thì có các dòng xe nổi tiếng như: Toyota, Komatsu, Mitsubishi, Nissan, Hangcha, Niuli, TCM, Sumitomo,… với nhiều tải trọng từ 1 tấn, 2 tấn đến các xe 2,5 tấn, 3 tấn và 5 tấn.

3.1 Ưu điểm xe nâng dầu

Xe nâng dầu được sử dụng nhiều tại Việt Nam bởi những ưu điểm vượt trội sau:

- Không bị phụ thuộc vào nguồn năng lượng điện có thể làm việc 24/24h

- Có thể làm việc ngoài trời và trong điều kiện thời tiết không tốt

- Động cơ đốt mạnh mẽ cho năng suất cao

- Nhiều tải trọng cho khách hàng chọn lựa:

+ Xe tải trọng nhỏ có 1 tấn – 3 tấn

+ Xe tải trọng tầm trung 3,5 tấn – 8 tấn

+ Xe tải trọng tải trọng lớn 10 tấn – 20 tấn

+ Xe nâng công nghiệp nặng có tải trọng 20 tấn  – 60 tấn

3.2 Nhược điểm xe nâng dầu

Bên cạnh những ưu điểm trên, xe nâng dầu vẫn còn vài hạn chế nhất định:

- Xe gây ra tiếng ồn khá lớn và tạo nhiều khí thải nên không phù hợp cho các khu vực nhỏ hẹp

- Giá thành xe mới khá cao không phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ

4. Báo giá xe nâng dầu mới nhất 2022

Mức giá xe nâng dầu phụ thuộc vào xuất xứ cũng như tải trọng xe mà khách hàng lựa chọn, trên thị trường dao động từ 320.000.000 - 990.000.000 VNĐ. Các dòng xe cao cấp đến từ Châu Âu hoặc Nhật Bản thường có giá thành cao hơn nhiều lần các dòng xe đến từ Trung Quốc với các xe cùng tải trọng.

Bảng giá xe nâng dầu Komatsu

Thương hiệu

Model

Chiều cao nâng (m)

Sức nâng (tấn)

Giá (VND)

Komatsu

FD50AT-10

4m

4,8 tấn

350,000,000

Komatsu

FD70

3m

7 tấn

600,000,000

Komatsu

FD35NT-10

3,5m

3,5 tấn

210,000,000

Komatsu

FD30T-17

3m

3 tấn

300,000,000

Komatsu

FD25T-17

6m

2,5 tấn

420,000,00

Komatsu

FD40YT-10

3m

4 tấn

405,000,000

Bảng giá xe nâng dầu Toyota

Thương hiệu

Model

Chiều cao nâng (m)

Sức nâng (tấn)

Giá (VND)

Toyota

8FD15

3m

1,5 tấn

130,000,00

Toyota

8FDU30

4,2m

3 tấn

407,000,00

Toyota

8FDU32

3,4m

3,2 tấn

345,000,000

Toyota

6FD20

3m

2 tấn

295,000,000

Toyota

8FD25

3

2,5 tấn

220,000,00

Bảng giá xe nâng dầu TCM

Thương hiệu

Model

Chiều cao nâng (m)

Sức nâng (tấn)

Giá (VND)

TCM

FHD30T3A

3m

3 tấn

380,000,000

TCM

FD25T3

3m

1,5 tấn

200,000,000

TCM

FDT9

3m

5 tấn

465,000,000

5. Mua xe nâng dầu ở đâu tốt nhất?

Xe nâng ORG – Cung cấp xe nâng dầu chính hãng, uy tín 

Xe nâng ORG là đơn vị chuyên bán xe nâng đã qua sử dụng, xe nâng dầu đa dạng trọng tải, chức năng và các phụ tùng xe nâng điện, dầu, phụ kiện nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu với các tiêu chuẩn vượt bậc.

- Cam kết đưa ra mức giá cạnh tranh, ưu đãi nhất thị trường. Hỗ trợ khách hàng với chính sách vận chuyển linh hoạt, miễn phí giao hàng ở một số địa phương.

- Sở hữu những tư vấn viên tận tâm, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng, đồng thời tư vấn dòng xe phù hợp nhằm tối ưu ngân sách khách hàng.

- Đảm bảo quyền lợi khách hàng nếu có lỗi từ nhà sản xuất, đốc thúc các bên liên quan xử lý bảo hành nhanh chóng. Trường hợp phát sinh những sự cố, nhân viên kỹ thuật của chúng tôi sẽ nhanh chóng kiểm tra và đưa ra hướng giải quyết tối ưu nhất.

Mitsubishi GoldbelĐại lý phân phối độc quyền xe nâng Mitsubishi tại Việt Nam

Gọi tư vấn : 0933.915.222

Bạn có thắc mắc gì? Tư vấn miễn phí0933.915.222
Đăng ký email nhận mã giảm giá

Copyright © 2019 Xenang.Org .Ltd. All Rights Reserved. - Design by Tech5S

DMCA.com Protection Status Protected by Copyscape