Xe nâng dầu Baoli 2.5 tấn
KBD30 (0-2500kg)

Xe nâng dầu Baoli 2.5 tấn - KBD30

Phân khúc: Baoli Extensive

Giá: Liên hệ

Với kho sản phẩm số lượng lớn luôn sẵn sàng phục vụ Quý khách hàng

Tiết kiệm chi phí vận hành - Thiết kế động cơ dễ dàng truy cập

Dịch vụ nhanh chóng & chu đáo - Với hệ thống trạm dịch vụ khắp Việt nam

Sản phẩm, phụ tùng Hyster chính hãng - Mới 100%

Đội ngũ kỹ thuật đông đảo – tay nghề cao sẵn sàng lên đường khi Quý khách cần

Liên hệ: Hotline 09.0880.1568 để được tư vấn và phục vụ tốt nhất!

Xe nâng dầu Baoli 2.5 tấn

Xe nâng dầu Baoli 2.5 tấn (model KBD25) là dòng sản phẩm xe nâng dầu được sản xuất tại nhà máy KION Baoli tại trung quốc với dây chuyền công nghệ hiện đại của tập đoàn KION – Cộng hòa liên bang Đức. Sản phẩm được xuất khẩu tới các thị trường Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á. Model KBD25 với tải trọng nâng 2.5 tấn phù hợp với đa số các loại hàng hóa với tải trọng dưới 2.5 tấn. Các thông số sử dụng:
– Động cơ Weichai – Trung Quốc
– Động cơ Isuzu – Nhật Bản
– Động cơ Misubishi – Nhật Bản
– Thủy lực KION – CHLB Đức
– Hộp số KION – CHLB Đức

1. Thông số cơ bản

Nhãn hiệu

BAOLI KBD30

Tải trọng nâng, kg

3000

Tâm tải trọng, mm

500

Khoảng cách từ trục tới càng nâng trước, mm

(tới mặt trước càng nâng)

484

Khoảng cách trục trước và sau, mm

1700

Trọng lượng hoạt động, kg

4260

Chiều cao nâng, mm

3000

Chiều cao thấp nhất của trụ nâng, mm

2080

Chiều cao cao tối đa của trụ nâng, mm

4273

Chiều dài toàn xe, mm

3780

Chiều rộng toàn xe, mm

1225

Kích thước thanh càng nâng, mm (dài / rộng / dày)

45/125/1070

Ký hiệu, loại động cơ

WP3.2G50E347A, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng

Công suất lớn nhất, kW/ tốc độ quay, rpm

36.8/2500

Loại nhiên liệu

Diesel

Hộp số

Hộp số KION Tự động

Tốc độ di chuyển có tải/ không có tải, km/h

20/20.5

Tốc độ nâng khi có tải/ không tải, mm/s

480/540

Tốc độ hạ khi có tải/ không tải, mm/s

440/455

Khả năng leo dốc, %

20

Thể tích thùng nhiên liệu, l/kg

52/45

Lốp xe

Số lốp 4, lốp hơi
Trước: 28x9-15-14PR
Sau: 6.50-10-10PR

Phanh an toàn

Thuỷ lực/ cơ khí

Xe nâng dầu Baoli 2.5 tấn

2. Thông số kỹ thuật

  

Mô tả

Đơn vị

KBD30

Thông số

1.2

Model

 

KBD30

1.3

Loại nhiên liệu

 

Diesel

1.4

Kiểu vận hành: Đứng lái hoặc ngồi lái

 

Ngồi lái

1.5

Tải trọng nâng

Kg

3000

1.6

Tâm tải trọng 

Mm

500

1.8

Khoảng cách từ tâm trục đến mặt trước càng nâng

Mm

484

1.9

Khoảng cách trục

Mm

1700

Trọng lượng

2.1

Trọng lượng hoạt động

Kg

4260

2.2

Phân bố tài cầu trước/ cầu sau khi đầy tải

Kg

6460/800

2.3

Phân bố tài cầu trước/ cầu sau khi không tải

Kg

1700/2580

Bánh xe và lốp

3.1

Lốp: SE-lốp đặc, PN-lốp hơi

 

PN

3.2

Cỡ lốp trước

 

28x9-15-14PR

3.3

Cỡ lốp sau

 

6.50-10-10PR

3.6

Độ rộng 2 vệt bánh trước

Mm

1000

3.7

Độ rộng 2 vệt bánh sau

Mm

970

Kích thước và kích cỡ toàn xe

4.1

Độ nghiêng trụ nâng trước/sau

Độ

6/12

4.2

Chiều cao thấp nhất của trụ nâng

Mm

2080

4.3

Chiều cao nâng tự do

Mm

145

4.4

Chiều cao nâng

Mm

3000

4.5

Chiều cao cao tối đa của trụ nâng

Mm

4273

4.7

Chiều cao cabin

Mm

2108

4.8

Chiều cao ghế lái

Mm

1070

4.12

Chiều cao thanh kéo

Mm

300

4.19

Chiều dài toàn xe

Mm

3780

4.20

Chiều dài tới mặt trước càng nâng 

Mm

2710

4.21

Chiều rộng toàn xe

Mm

1225

4.22

Kích thước càng nâng

Mm

45/125/1070

4.23

Giá nâng theo tiêu chuẩn ISO 2328 loại A/B

 

A

4.24

Chiều rộng giá nâng hàng

Mm

1100

4.31

Khoảng cách từ trục nâng đến mặt đất (có tải)

Mm

135

4.32

Khoảng cách gầm xe đến mặt đất tại ở tâm khoảng cách trục (có tải)

Mm

140

4.34.1

Khoảng trống di chuyển với pallet 1000x1200 (1200 ngang cần nâng)

Mm

4144

4.34.2

Khoảng trống di chuyển với pallet 800x1200 (1200 dọc theo cần nâng)

Mm

4344

4.35

Bán kính quay xe

Mm

2460

4.36

Khoảng cách từ tâm quay đến đường tâm xe

Mm

810

Hiệu suất

5.1

Tốc độ di chuyển có tải/ không có tải

Km/h

20/20.5

5.2

Tốc độ nâng có tải/ không có tải

Mm/s

480/540

5.3

Tốc độ hạ có tải/ không có tải

Mm/s

440/455

5.5

Lực kéo (tốc độ 2km/h) có tải/không tải

KN

16.2/14

5.7

Khả năng leo dốc có tải/ không tải

%

20

5.10

Phanh công tác

 

Cơ khí/ Thủy lực

Động cơ

7.1

Hãng sản xuất/ Kiểu động cơ

 

WEICHAI WP3.2G50E347A

7.2

Công suất động cơ theo tiêu chuẩn ISO 1585

Kw

36.8

7.3

Tốc độ vòng quay

Rpm

2500

7.4

Số xi lanh/ Thể tích xi lanh

Cm3

4/3170

 

Mô-men xoắn định mức

  

7.9

Điện áp hệ thống

V

12

 

8.1

Kiểu điều khiển hộp số

 

Tự động cơ

Khác

10..4

Thể tích thùng nhiên liệu

L/Kg

52/45

10.7

Độ ồn

dB/a

 

10.8

Loại thanh kéo/ Loại DIN

 

Chốt

Động cơ Weichai

3. Đặc điểm nổi bật

3.1 Hộp số tự động KION độc quyền

3.2 Tấm che mưa cho cabin an toàn

3.3 Cabin rời tiện dụng

3.4 Hộp điều khiển thông minh

3.5 Khoang lái rộng rãi

3.6 Khung nâng với góc quan sát rộng

3.7 Giảm chấn, ít tiếng ồn nhờ bộ đệm cao su giảm chấn

3.8 Nắp ca-pô cơ động

3.9 Cần vô lăng linh hoạt theo tài xế

3.10 Chắn bùn linh hoạt tích hợp với cả lốp đơn-đôi

3.11 Đối trọng của xe thấp tăng độ cân bằng & tạo tầm nhìn rộng về phía sau

3.12 Tay vịn phía sau tiện dụng vừa quan sát phía sau dễ dàng, có còi cảnh báo ngay tay cầm

3.13 Tay vịn lên xuống dễ dàng hơn

3.14 Đèn cảnh báo phía sau đẹp & đa dụng hơn

3.15 Bậc lên xuống rộng rãi, dễ dàng thao tác hơn

3.16 Công nghệ sơn tiên tiến đẹp, bền hơn

3.17 Thiết kế công thái học giúp đỗ xe nhanh chóng, thuận tiện

3.18 Cần số bên phải phong cách Châu âu

3.19 Nắp ca-pô cách điện, giảm rung chấn, giảm ồn đáng kể cho khoang lái

3.20 2 chế độ tiết kiệm nhiên liệu bằng công tắc vận hành tiện lợi

Xe nâng dầu 2.5 tấn Baoli

4. Các tính năng tuỳ chọn thêm

4.1 Đầu lọc khói sạch hơn với môi trường

4.2 Bổ xung bộ dịch càng đa năng

4.3 Đèn cảnh báo nguy hiểm

4.4 Đèn led sáng hơn, tiết kiệm điện, dùng bền hơn

4.5 Cabin kín sạch sẽ, an toàn

4.6 Sơn tốt hơn

4.7 Tính năng càng quét đường

4.8 Xe nâng chống ăn mòn, kháng hoá chất, chống cháy

5. Hình ảnh thực tế

xe nâng dầu baoli 2.5 tấn nhìn phía sau bên tráiQR code xe nâng dầu Baoli 2.5 tấnName plate xe nâng Baoli

Ảnh trước chụp càng xe nâng Baoli

Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn giải pháp & sở hữu ngay 1 chiếc xe nâng tốt nhất giá rẻ!

Bạn có thể chọn hàng vào giỏ và đặt hàng bất cứ sản phẩm nào bạn ưng ý hoặc đơn giản hơn bấm gọi ngay cho chúng tôi 0908 801 568

Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của quý khách!

Gọi tư vấn : 09.0880.1568

Nhãn hiệu

BAOLI KBD30

Tải trọng nâng

3000 kg

Tâm tải trọng

500 mm

Khoảng cách từ trục tới càng nâng trước

(tới mặt trước càng nâng)

484 mm

Khoảng cách trục trước và sau

1700 mm

Trọng lượng hoạt động

4260 kg

Chiều cao nâng

3000 mm

Chiều cao thấp nhất của trụ nâng

2080 mm

Chiều cao cao tối đa của trụ nâng

4273 mm

Chiều dài toàn xe

3780 mm

Chiều rộng toàn xe

1225 mm

Kích thước thanh càng nâng (dài / rộng / dày)

45/125/1070 mm

Ký hiệu, loại động cơ

WP3.2G50E347A, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng

Công suất lớn nhất, kW/ tốc độ quay

36.8/2500 rpm

Loại nhiên liệu

Diesel

Hộp số

Hộp số KION Tự động

Tốc độ di chuyển có tải/ không có tải

20/20.5 km/h

Tốc độ nâng khi có tải/ không tải

480/540 mm/s

Tốc độ hạ khi có tải/ không tải

440/455 mm/s

Khả năng leo dốc

20 %

Thể tích thùng nhiên liệu

52/45 l/kg

Lốp xe

Số lốp 4, lốp hơi
Trước: 28x9-15-14PR
Sau: 6.50-10-10PR

Phanh an toàn

Thuỷ lực/ cơ khí

Gọi tư vấn : 09.0880.1568

Mô hình

Bạn có thắc mắc gì? Tư vấn miễn phí09.0880.1568
Đăng ký email nhận mã giảm giá

Copyright © 2020 Mico Hyster .Ltd. All Rights Reserved. - Design by Tech5S

DMCA.com Protection Status Protected by Copyscape