Xe nâng dầu Mitsubishi 3 tấn FD30NT Nhật bản chính hãng
FD30NT (0-3000kg)

Xe nâng dầu Mitsubishi 3 tấn Nhật bản chính hãng - FD30NT

Phân khúc: Mitsubishi Extensive

Giá: Liên hệ

Với kho sản phẩm số lượng lớn luôn sẵn sàng phục vụ Quý khách hàng

Tiết kiệm chi phí vận hành - Thiết kế động cơ dễ dàng truy cập

Dịch vụ nhanh chóng & chu đáo - Với hệ thống trạm dịch vụ khắp Việt nam

Sản phẩm, phụ tùng chính hãng - Mới 100%

Đội ngũ kỹ thuật đông đảo – tay nghề cao sẵn sàng lên đường khi Quý khách cần

Liên hệ: Hotline 0933.915.222 để được tư vấn và phục vụ tốt nhất!

Xe nâng dầu Mitsubishi 3 tấn FD30NT Nhật bản chính hãng

Xe dầu 3 tấn của Mitsubishi có chất lượng tốt, giá thành rẻ soán ngôi vương dòng xe Nhật 3 tấn tại Việt nam là điều dễ hiểu. Nó được dùng rất nhiều trong các nhà máy với cường độ làm việc dày đặc, khối lượng công việc cực kỳ lớn mà không gặp bất cứ khó khăn gì.

Mitsubishi GoldbelĐại lý phân phối độc quyền xe nâng Mitsubishi tại Việt Nam

Thông số chung

- Model : FD30NT .

- Hãng sản xuất : Mitsubishi Nhật Bản .

- Kiểu hoạt động : Ngồi lái .

- Nhiên liệu : Dầu diesel .

- Tải trọng nâng : 3 tấn .

- Chiều cao nâng tiêu chuẩn : 3 mét .

- Chức năng : Nâng hạ – nghiêng khung .

- Tình trạng : Hàng mới 100% chính hãng nhập khẩu Nhật Bản .
Xe nâng dầu Mitsubishi 3 tấn FD30NT Nhật bản chính hãng

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu Mitsubishi 3 tấn FD30NT

Model   Grendia FD30NT

Kiểu động cơ      Diesel

Tải trọng nâng                   Kg           3000

Tâm tải trọng                     mm        500

Trọng lượng máy              Không tải             Kg           4350

Loại lốp                                Lốp đặc

Quy cách lốp tiêu chuẩn Trước / Sau                         2-2

Khoảng cách hai trục                       mm        1700

Cỡ lốp   Trước                    28×9-15-12PR

Sau                         6.50-10-10PR

Độ rộng vệt bánh tiêu chuẩn       Trước/Sau                           1060 / 980

Chiều cao nâng

Đối với xe cơ sở mm        3000

Chiều cao nâng tự do      Đối với xe cơ sở mm        145

Chiều cao cột nâng thấp nhất      Đối với xe cơ sở mm        2015

Góc nghiêng/ngả cột nâng            Đối với xe cơ sở độ           6/12

Khoảng cách 2 càng nâng              nhỏ nhât/lớn nhất           mm        244/1000

Chiều dài càng nâng                        mm        1220 mm

Chiều dài tổng thể xe                     mm        3805

Chiều rộng                          mm        1275

Chiều cao khung che đầu                              mm        2093

Bán kính quay                    mm        2380

Bề rộng làm việc nhỏ nhất

mm        4170

Khoảng sáng       điểm thấp nhất khung nâng         mm        135

Tâm bánh            mm        190

Tốc độ di chuyển              Có tải/không tải km/h     19 / 19.5

Tốc độ nâng       Có tải/không tải mm/s    500 / 530

Tốc độ hạ            Có tải/không tải mm/s    500 / 400

Lực kéo tối đa                    Kgf         1770

Khả năng leo dốc tối đa (có tải / không tải)                            %            25 / 20

Phanh   Vận hành             Chân      Thủy lực

Dừng đỗ               Tay         Cơ khí

Động cơ               Hãng sản xuất                    MITSUBISHI

Model                   S4S

Số lượng xy lanh                               4

Dung tích xy lanh              cc            3331

Công suất định mức        kW/rpm               38.1 / 2250

Mô men tối đa   Nm/rpm              185 / 1700

Mitsubishi GoldbelĐại lý phân phối độc quyền xe nâng Mitsubishi tại Việt Nam

Gọi tư vấn : 0933.915.222

Model   Grendia FD30NT

Kiểu động cơ      Diesel

Tải trọng nâng                   Kg           3000

Tâm tải trọng                     mm        500

Trọng lượng máy              Không tải             Kg           4350

Loại lốp                                Lốp đặc

Quy cách lốp tiêu chuẩn Trước / Sau                         2-2

Khoảng cách hai trục                       mm        1700

Cỡ lốp   Trước                    28×9-15-12PR

Sau                         6.50-10-10PR

Độ rộng vệt bánh tiêu chuẩn       Trước/Sau                           1060 / 980

Chiều cao nâng

Đối với xe cơ sở mm        3000

Chiều cao nâng tự do      Đối với xe cơ sở mm        145

Chiều cao cột nâng thấp nhất      Đối với xe cơ sở mm        2015

Góc nghiêng/ngả cột nâng            Đối với xe cơ sở độ           6/12

Khoảng cách 2 càng nâng              nhỏ nhât/lớn nhất           mm        244/1000

Chiều dài càng nâng                        mm        1220 mm

Chiều dài tổng thể xe                     mm        3805

Chiều rộng                          mm        1275

Chiều cao khung che đầu                              mm        2093

Bán kính quay                    mm        2380

Bề rộng làm việc nhỏ nhất

mm        4170

Khoảng sáng       điểm thấp nhất khung nâng         mm        135

Tâm bánh            mm        190

Tốc độ di chuyển              Có tải/không tải km/h     19 / 19.5

Tốc độ nâng       Có tải/không tải mm/s    500 / 530

Tốc độ hạ            Có tải/không tải mm/s    500 / 400

Lực kéo tối đa                    Kgf         1770

Khả năng leo dốc tối đa (có tải / không tải)                            %            25 / 20

Phanh   Vận hành             Chân      Thủy lực

Dừng đỗ               Tay         Cơ khí

Động cơ               Hãng sản xuất                    MITSUBISHI

Model                   S4S

Số lượng xy lanh                               4

Dung tích xy lanh              cc            3331

Công suất định mức        kW/rpm               38.1 / 2250

Mô men tối đa   Nm/rpm              185 / 1700

Gọi tư vấn : 0933.915.222

Mô hình

Xe nâng dầu Mitsubishi 3 tấn FD30NT Nhật bản chính hãng
Xe nâng điện Mitsubishi 2,5 tấn
Mitsubishi Goldbell Forklift Phân phối độc quyền xe nâng Mitsubishi tại Việt Nam Gọi ngay Hotline 0908 801 568 để có giá thành tốt, bảo hành chính hãng
Bạn có thắc mắc gì? Tư vấn miễn phí0933.915.222
Đăng ký email nhận mã giảm giá

Copyright © 2019 Xenang.Org .Ltd. All Rights Reserved. - Design by Tech5S

DMCA.com Protection Status Protected by Copyscape