Xe nâng tay cao 1.8 tấn
W25-30ZA2; W40ZA (0-1800kg)

Xe nâng tay cao 1.8 tấn - W25-30ZA2; W40ZA

Phân khúc: Hyster US Premium

Giá: Liên hệ

Với kho sản phẩm số lượng lớn luôn sẵn sàng phục vụ Quý khách hàng

Tiết kiệm chi phí vận hành - Thiết kế động cơ dễ dàng truy cập

Dịch vụ nhanh chóng & chu đáo - Với hệ thống trạm dịch vụ khắp Việt nam

Sản phẩm, phụ tùng Hyster chính hãng - Mới 100%

Đội ngũ kỹ thuật đông đảo – tay nghề cao sẵn sàng lên đường khi Quý khách cần

Liên hệ: Hotline 09.0880.1568 để được tư vấn và phục vụ tốt nhất – Mr. Minh

Xe nâng tay cao 1.8 tấn là xe nâng bán tự động dùng tay thủ công để di chuyển hàng hóa dùng năng lượng điện để nâng hạ hàng hóa lên cao.

Xe có trang trang bị khung nâng, động cơ nâng để làm việc trên cao

Xe hoạt động thoải mái ở khu vực có lối đi 2m245 và khu vực quay đầu rộng 1m426 mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Là lựa chọn hoàn hảo cho các kho kệ nhỏ, chật hẹp với giá kệ lên cao nhất là trong các ứng dụng: logistic, các trung tâm thương mại, bo mạch & linh kiện điện tử.

Xe nâng tay cao hay còn được biết đến với cái tên Pallet stacker có nghĩa là xe nâng xếp chồng.

Xe nâng tay cao W40ZA là phiên bản tốt nhất của dòng này, nó có khả năng nâng hàng lên tới 1.8 tấn với bộ chân đỡ phía trước giúp xe khỏe, cân bằng và đối trọng tốt hơn.
Chính điều này đã giúp tăng năng suất & hiệu quả làm việc của lái xe.

xe nâng tay cao Straddle Stacker Hyster

Xe nâng tay cao W40ZA còn có tên gọi khác là Straddle Stacker có nghĩa là xe nâng xếp chồng chân dạng do hình dáng xe có 2 chân dạng song song với càng trụ tải.

Thông số kỹ thuật xe nâng tay cao 1.8 tấn

Tải trọng nâng Q(tấn)1.1 - 1.8 tấn
Chiều cao nâng H3(mm)3080mm
Kiểu vận hànhDắt bộ
Nhiên liệuĐiện
Động cơ/Bình điện (V/Ah)24V/510Ah
Trọng lượng xe (kg)1387kg
Chiều cao xe (đóng/mở) H14(mm)2108mm
Xuất xứMỹ
Kích thước càng s/e/l (mm)100/44/1067mm
Tâm tải C(mm)610mm
Vật liệu lốpPoly
Kích thước lốp trước (mm)Ø 150x30
Kích thước lốp sau (mm)Ø 85x122
Bề rộng lối đi Ast(mm)1869mm
Bán kính quay Wa(mm)1562mm
Tốc độ di chuyển J(km/2)5.8km/h
Tốc độ nâng hạ m/s0.27m/s

Cấu tạo xe nâng tay cao bao gồm 4 bộ phận chính

1. càng nâng

Có dạng 2 thanh kim loại song song với nhau nằm sát mặt đất dùng để lấy hàng hóa từ pallet và xếp lên hàng kệ; càng nâng có thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn với kích thước cơ bản: 55/185/1150mm (dày/rộng/dài). Kích thước của càng nâng tùy chọn theo kích thước pallet.

2. khung nâng

Thiết kế giống chiếc thang lồng vào nhau dùng để nâng hạ càng nâng chưa hàng hóa. Do thường xuyên phải chịu lực lớn từ hàng hóa, trọng lực nên khung nâng được làm bằng vật liệu hợp kim cứng cáp, chắc chắn để đảm bảo hoạt động an toàn, ổn định trên cao.

3. bình điện

Nằm phía dưới và phía sau khung nâng, thông thường bình điện chứa trong thân xe. Bình điện hay còn gọi là bình ác quy – đặt trên ray nằm ngang thân xe rất thuận tiện cho việc thây thế & sửa chữa. Hiệu suất điện năng và dung tích bình điện cơ bản – 24V/200Ah.

4. tay điều khiển – Cần lái!

Nằm ngay phía trên bình điện, có thiết kế thẳng đứng hoặc kéo ngang thân xe tùy mục đích sử dụng chính các loại xe khác nhau mà khác nhau. Cần lái có chức năng chính là nâng hạ hàng hóa lên xuống cùng khung nâng & càng nâng. Chức năng phụ là gắn với thân xe để người lái kéo theo di chuyển một quãng đường ngắn.

Hơn cả tôi luôn khuyên các khách hàng tuyệt vời của mình rằng “đừng dùng dây chuyền sản xuất với những chiếc xe nâng không đáng tin cậy”

 

Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn giải pháp & sở hữu ngay 1 chiếc xe nâng tốt nhất giá rẻ!

Bạn có thể chọn hàng vào giỏ và đặt hàng bất cứ sản phẩm nào bạn ưng ý hoặc đơn giản hơn bấm gọi ngay cho chúng tôi 09.666.232.88

Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của quý khách!

Gọi tư vấn : 09.0880.1568

Tải trọng nâng Q(tấn)1.1 - 1.8 tấn
Chiều cao nâng H3(mm)3080mm
Kiểu vận hànhDắt bộ
Nhiên liệuĐiện
Động cơ/Bình điện (V/Ah)24V/510Ah
Trọng lượng xe (kg)1387kg
Chiều cao xe (đóng/mở) H14(mm)2108mm
Xuất xứMỹ
Kích thước càng s/e/l (mm)100/44/1067mm
Tâm tải C(mm)610mm
Vật liệu lốpPoly
Kích thước lốp trước (mm)Ø 150x30
Kích thước lốp sau (mm)Ø 85x122
Bề rộng lối đi Ast(mm)1869mm
Bán kính quay Wa(mm)1562mm
Tốc độ di chuyển J(km/2)5.8km/h
Tốc độ nâng hạ m/s0.27m/s

Gọi tư vấn : 09.0880.1568

Mô hình

Bạn có thắc mắc gì? Tư vấn miễn phí09.0880.1568
Đăng ký email nhận mã giảm giá

Copyright © 2020 Mico Hyster .Ltd. All Rights Reserved. - Design by Tech5S